Trang chủ » Mazda 6: Giá Lăn Bánh, Ưu Đãi Đại Lý, Hỗ Trợ Trả Góp (9/2022)

Mazda 6: Giá Lăn Bánh, Ưu Đãi Đại Lý, Hỗ Trợ Trả Góp (9/2022)

by

Hình ảnh, video chi tiết, thông số kỹ thuật, đánh giá xe Mazda 6 kèm ưu đãi, giá lăn bánh, chính sách đại lý, trả góp cập nhật mới nhất tại Otoviet247:

  • Giá lăn bánh Mazda 6, ưu đãi từ đại lý, bao lâu sẽ có xe?
  • Chính sách trả góp Mazda 6
  • Xe có mấy phiên bản? Mấy màu? 
  • Cần tân trang gì sau khi mới mua xe
  • Thông tin chi tiết trang bị ngoại thất, nội thất, động cơ, tính an toàn của các phiên bản
  • Cùng giá tiền, có những sự chọn lựa nào khác?

Giá Lăn Bánh Mazda 6 Và Ưu Đãi 9/2022 Từ Đại Lý


Cập nhật mới từ hãng, Mazda 6 2022 được phân phân phối chính hãng 3 phiên bản. Giá lăn bánh tham khảo như sau:

Tên phiên bảnGiá niêm yếtLăn bánh tại HNLăn bánh tại TP.HCMLăn bánh tại Hà TĩnhLăn bánh tại các tỉnh khác
2.0 Luxury849 triệu VNĐ973.217.000 VNĐ956.237.000 VNĐ945.727.000 VNĐ937.237.000 VNĐ
2.0 Premium909 triệu VNĐ1.040.417.000 VNĐ1.022.237.000 VNĐ1.012.327.000 VNĐ1.003.237.000 VNĐ
2.5 Signature Premium1 tỷ 049 triệu VNĐ1.197.217.000 VNĐ1.176.237.000 VNĐ1.167.727.000 VNĐ1.157.237.000 VNĐ

Ưu đãi tháng này:

– 50% LPTB (đã trừ vào giá lăn bánh)

– Bảo hiểm thân vỏ.

Về thời gian giao hàng: hiện tại các đại lý vẫn có xe giao ngay với đủ các màu.

Lưu ý: Giá xe Mazda6 lăn bánh ở trên đã bao gồm tất cả các chi phí liên quan đến đăng ký, lưu hành như lệ phí trước bạ , tiền biển (Hà Nội và TPHCM 20 triệu), phí đường bộ, phí đăng kiểm…

Giá bán cùng các chương trình khuyến mại giảm giá phụ thuộc vào từng thời điểm. Vui lòng liên hệ với các đại lý Mazda để có thông tin chi tiết nhất.

Mua Mazda 6 Trả Góp


Hồ sơ vay mua xe trả góp Mazda 6 cần những gì?

Khách hàng cá nhân:

  • CMND, hộ khẩu gốc và bản sao công chứng (nếu có)
  • Đối với khách hàng đã lập gia đình: CMND vợ/chồng, giấy đăng ký kết hôn
  • Đối với khách hàng chưa lập gia đình: Giấy chứng nhận độc thân (tùy ngân hàng yêu cầu)
  • Hợp đồng lao động
  • Sao kê bảng lương 3 tháng gần nhất, chứng minh thu nhập, chủ sở hữu tài sản có giá trị tương đương (giấy tờ nhà đất, sổ tiết kiệm,…)
  • Hợp động mua ô tô, phiếu thu tiền đặt cọc mua xe ô tô.

Khách hàng doanh nghiệp:

  • CMND gốc và bản sao của chủ doanh nghiệp
  • Giấy phép đăng ký kinh doanh
  • Báo cáo tài chính, báo cáo thuế (mã số thuế), bản chia lợi nhuận.

Lãi suất vay mua xe trả góp tính như thế nào?

Hiện nay, các ngân hàng thường áp dụng 2 gói lãi suất vay trả góp với mức lãi suất tương tự nhau, bao gồm:

  • Lãi suất cố định: Áp dụng với trường hợp có số vốn vay thấp và thời gian vay dưới 3 năm. Trong trường hợp khách hàng có nhu cầu vay trên 3 năm, các ngân hàng không áp dụng gói lãi suất này do tính rủi ro cao, dễ thất thoát lãi suất.
  • Lãi suất linh hoạt: Là gói lãi suất phổ biến nhất hiện nay với mức ưu đãi thường được áp dụng trong khoảng 6 – 12 tháng đầu, sau đó được thả nổi phụ thuộc vào biên độ dao động (thông thường ở mức 3.5 – 4.5%/năm)

Bảng giá số tiền cần phải trả trước từng phiên bản:

Tên xeMazda 6 2.5L Signature PremiumMazda 6 2.0L PremiumMazda 6 2.0L Luxury
Giá xe1.049.000.000₫949.000.000₫889.000.000₫
Khuyến mãiLiên hệLiên hệLiên hệ
Giá lăn bánh tại TP.HCM1.176.330.000₫1.066.330.000₫1.000.330.000₫
Giá lăn bánh tại Hà Nội1.197.310.000₫1.085.310.000₫1.018.110.000₫
Giá lăn bánh tại các tỉnh khác1.157.330.000₫1.047.330.000₫981.330.000₫
Thanh toán trước từ 20%239.462.000₫217.062.000₫203.622.000₫
Số tiền còn lại957.848.000₫868.248.000₫814.488.000₫
Số tiền trả mỗi tháng (7 năm)11.402.952₫10.336.285₫9.696.285₫

Cần Tân Trang Gì Sau Khi Mới Mua Mazda 6


Khi bạn mua Mazda 6, tại đại lý sẽ khuyến mãi cho bạn vài đồ chơi, tuy nhiên tùy thuộc vào chương trình khuyến mãi từng đại lý sẽ không đủ trọn bộ các đồ chơi liệt kê bên dưới. Và chất lượng đồ tặng cũng sẽ không bằng bạn tự chi thêm tiền để tân trang những hàng xịn hơn.

  • Dán phim cách nhiệt
  • Cảm biến áp suất lốp
  • Camera hành trình
  • Đèn Led nội thất tăng sự sang chảnh 
  • Camera 360
  • Thảm taplo
  • Gập điện tự động
  • Độ loa
  • Độ đèn gầm
  • Bệ bước trong chống trầy
  • Cách âm chống ồn
  • Dán trần la phông 5D
  • Phủ ceramic

Tùy vào phiên bản, sẽ không cần tân trang thêm. Bạn có thể tham khảo các dịch vụ trên tại các trung tâm auto detailing khu vực.

Các Phiên Bản Mazda 6 2022


Mazda 6 2022 có tất cả 3 phiên bản:

  • Mazda 6 Luxury
  • Mazda 6 Premium
  • Mazda 6 Signature Premium

So sánh các phiên bản Mazda 6

*Kéo bảng sang phải để xem đầy đủ thông tin

So sánh các phiên bản2.0 Luxury2.0 Premium2.5 Signature
Trang bị ngoại thất
Đèn trước gần – xaLEDLEDLED
Đèn tự động bật/tắt
Đèn tự động cân bằng góc chiếu
Đèn tự động chỉnh chế độ đèn chiếu xaKhông
Đèn thích ứng thông minhKhôngTuỳ chọn
Đèn chạy ban ngàyLED
Đèn hậuLEDLEDLED
Gạt mưa tự động
Gương chiếu hậuChỉnh điện
Gập điện
Đèn báo rẽ
Chỉnh điện
Gập điện
Đèn báo rẽ
Chỉnh điện
Gập điện
Đèn báo rẽ
Ốp cản sau thể thaoKhông
Lốp225/55R17225/55R17225/45R19
Trang bị nội thất
Vô lăngBọc daBọc daBọc da
Lẫy chuyển số
Chìa khoá thông minh & khởi động bằng nút bấm
Cruise Control
Phanh tay điện tử tích hợp giữ phanh
Gương chiếu hậu chống chói tự động
Chất liệu ghếDa cao cấpDa cao cấpTuỳ chọn da Nappa
Ghế láiChỉnh điện
Nhớ vị trí
Chỉnh điện
Nhớ vị trí
Chỉnh điện
Nhớ vị trí
Ghế hành khách trướcChỉnh điệnChỉnh điệnChỉnh điện
Hàng ghế thứ 2Gập 6:4Gập 6:4Gập 6:4
Điều hoàTự động 2 vùngTự động 2 vùngTự động 2 vùng
Cửa gió hàng ghế sau
Màn hình cảm ứng8 inch8 inch8 inch
Âm thanh6 loa11 loa Bose11 loa Bose
Đầu DVD
Kính chỉnh điện
Cửa sổ trời
Động cơ & hộp số
Động cơ2.0L2.0L2.5L
Hộp số6AT6AT6AT
Trang bị an toàn
Phanh ABS, EBD, BA
Cân bằng điện tử
Kiểm soát lực kéo
Khởi hành ngang dốc
Số túi khí666
Camera lùi
Cảm biến sau
Cảm biến trước
Camera 360 độKhông
Cảnh báo điểm mùKhông
Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùiKhông
Cảnh báo chệch làn đườngKhôngGói tuỳ chọnGói tuỳ chọn
Hỗ trợ giữ làn đườngKhôngGói tuỳ chọnGói tuỳ chọn
Hỗ trợ phanh thông minh trong thành phố phía trướcKhôngGói tuỳ chọnGói tuỳ chọn
Hỗ trợ phanh thông minh trong thành phố phía sauKhôngGói tuỳ chọnGói tuỳ chọn
Hỗ trợ phanh thông minhKhôngGói tuỳ chọnGói tuỳ chọn
Điều khiển hành trình tích hợp radarKhôngGói tuỳ chọnGói tuỳ chọn
Nhắc nhở người lái tập trungKhôngGói tuỳ chọnGói tuỳ chọn

Kích Thước Mazda 6 2022


*Kéo bảng sang phải để xem đầy đủ thông tin

Kích thước Mazda 6
Dài x rộng x cao (mm)4.865 x 1.840 x 1.450
Chiều dài cơ sở (mm)2.830
Khoảng sáng gầm xe (mm)165
Bán kính quay vòng (m)5,6

Ngoại Thất Mazda 6 2022


*Kéo bảng sang phải để xem đầy đủ thông tin

Ngoại thất Mazda 62.0 Luxury2.0 Premium2.5 Signature
Đèn trước gần – xaLEDLEDLED
Đèn tự động bật/tắt
Đèn tự động cân bằng góc chiếu
Đèn tự động chỉnh chế độ đèn chiếu xaKhông
Đèn thích ứng thông minhKhôngTuỳ chọn
Đèn chạy ban ngàyLED
Đèn hậuLEDLEDLED
Gạt mưa tự động
Gương chiếu hậuChỉnh điệnGập điệnĐèn báo rẽChỉnh điệnGập điệnĐèn báo rẽChỉnh điệnGập điệnĐèn báo rẽ
Ốp cản sau thể thaoKhông
Lốp225/55R17225/55R17225/45R19

Nội Thất Mazda 6 2022


*Kéo bảng sang phải để xem đầy đủ thông tin

Nội thất Mazda 62.0 Luxury2.0 Premium2.5 Signature
Vô lăngBọc daBọc daBọc da
Lẫy chuyển số
Chìa khoá thông minh & khởi động bằng nút bấm
Màn hình HUDKhông
Cruise Control
Phanh tay điện tử tích hợp giữ phanh
Gương chiếu hậu chống chói tự động
Chất liệu ghếDa cao cấpDa cao cấpTuỳ chọn da Nappa
Ghế láiChỉnh điệnNhớ vị tríChỉnh điệnNhớ vị tríChỉnh điệnNhớ vị trí
Ghế hành khách trướcChỉnh điệnChỉnh điệnChỉnh điện
Thông hơi làm mát ghế trướcKhông
Hàng ghế thứ 2Gập 6:4Gập 6:4Gập 6:4
Điều hoàTự động 2 vùngTự động 2 vùngTự động 2 vùng
Cửa gió hàng ghế sau
Màn hình cảm ứng8 inch8 inch8 inch
Âm thanh6 loa11 loa Bose11 loa Bose
Đầu DVD
Kính chỉnh điện
Cửa sổ trời

Thông Số Kỹ Thuật Mazda 6


*Kéo bảng sang phải để xem đầy đủ thông tin

Thông số kỹ thuật Mazda 62.0 Luxury2.0 Premium2.5 Signature
Động cơ2.0L2.0L2.5L
Công suất cực đại (Ps/rpm)154/6.000154/6.000188/6.000
Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm)200/4.000200/4.000252/4.000
Hộp số6AT6AT6AT
Dẫn độngFWDFWDFWD
Trợ lực láiĐiệnĐiệnĐiện
Chế độ lái thể thao
Hệ thống treo trước/sauMcPherson/Liên kế đa điểm
Phanh trước/sauĐĩa thông gió/Đĩa đặc

Tính An Toàn Mazda 6 2022


*Kéo bảng sang phải để xem đầy đủ thông tin

Trang bị an toàn Mazda 62.0 Luxury2.0 Premium2.5 Signature
Phanh ABS, EBD, BA
Cân bằng điện tử
Kiểm soát lực kéo
Khởi hành ngang dốc
Số túi khí666
Camera lùi
Cảm biến sau
Cảm biến trước
Camera 360 độKhông
Cảnh báo điểm mùKhông
Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùiKhông
Cảnh báo chệch làn đườngKhôngGói tuỳ chọnGói tuỳ chọn
Hỗ trợ giữ làn đườngKhôngGói tuỳ chọnGói tuỳ chọn
Hỗ trợ phanh thông minh trong thành phố phía trướcKhôngGói tuỳ chọnGói tuỳ chọn
Hỗ trợ phanh thông minh trong thành phố phía sauKhôngGói tuỳ chọnGói tuỳ chọn
Hỗ trợ phanh thông minhKhôngGói tuỳ chọnGói tuỳ chọn
Điều khiển hành trình tích hợp radarKhôngGói tuỳ chọnGói tuỳ chọn
Nhắc nhở người lái tập trungKhôngGói tuỳ chọnGói tuỳ chọn

So Sánh Mazda 6 Với Các Dòng Xe Khác Cùng Phân Khúc


Mazda 6 2022 được Thaco phân phối tại Việt Nam theo hình thức lắp ráp trong nước với 3 phiên bản: 2.0 Luxury, 2.0 Premium và 2.5 Signature Premium.

Ưu điểm

  • Thiết kế sang trọng, thời trang, thời thượng
  • Nội thất cao cấp “sang-xịn-mịn”
  • Trang bị tiện nghị hiện đại bậc nhất
  • Vận hành ổn định (nhờ có GVC Plus), trải nghiệm lái thể thao
  • Hệ thống an toàn hàng đầu phân khúc hạng D
  • Cách âm tốt
  • Giá xe cạnh tranh đến từ Nhật

Nhược điểm

  • Nếu có phiên bản động cơ tăng áp Turbo mới sẽ cho trải nghiệm thể thao hơn
  • Hàng ghế sau thoải mái bằng Toyota Camry hay Honda Accord

Khi nói đến mua xe sedan hạng D, Toyota Camry đa phần người mua sẽ nghĩ ngay đến đầu tiên. Còn bàn tới vận hành mạnh mẽ vững chãi, ta sẽ nghĩ đến Honda Accord. Giá rẻ nhiều options thì có Kia K5. Nhưng nếu xét một mẫu xe có thể cân đối, đáp ứng về cả tiêu chí công nghệ, vận hành lẫn giá bán thì Mazda 6.

Related Articles